sân sướng

Học thuật
Thân thiện
sân sướng

Sân sướng nhà tôi được quét dọn sạch sẽ mỗi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sân nhà, khoảng sân: Chỉ khoảng đất trống, thường bề mặt được lát hoặc đầm chặt, nằm trong khuôn viên nhà ở, dùng cho các sinh hoạt chung của gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sân sướng nhiều rác rưởi quá. (Khoảng sân nhà quá nhiều rác.)
    • Trẻ con đang chơi đùa ngoài sân sướng. (Trẻ con đang chơi đùa ngoài sân nhà.)
    • Chiều chiều, thường quét dọn sân sướng. (Chiều chiều, thường quét dọn khoảng sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, gần gũi, đặc biệt phổ biến trong phương ngữ miền Bắc Việt Nam.
  • Thường dùng để chỉ khoảng sân gắn liền với ngôi nhà đời sống sinh hoạt thường nhật của một gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Sân: Từ tổng quát hơn, có thể chỉ bất kỳ khoảng sân nào (sân trường, sân vận động, sân nhà).
  • Sân nhà: Cách nói phổ biến, đồng nghĩa với "sân sướng".
  • Sân vườn: Chỉ chung cả khu vực sân vườn.
  • Khoảng sân: Cách diễn đạt mang tính miêu tả.
Từ đồng nghĩa
  • Sân nhà
  • Khoảng sân
  • Sân (trong ngữ cảnh cụ thể)
Lưu ý về từ vựng
  • "Sướng" trong từ "sân sướng" một yếu tố đệm, không mang nghĩa độc lập ("sung sướng") khi kết hợp với "sân". Từ này tạo thành một từ ghép đẳng lập có nghĩa khái quát "sân nhà".
  • Từ này ít dùng trong văn viết trang trọng, thích hợp hơn cho văn nói hoặc văn xuôi miêu tả đời thường.
sân sướng

Sân sướng nhà tôi được quét dọn sạch sẽ mỗi sáng.

  1. Sân nhà nói chung: Sân sướng nhiều rác rưởi quá.